phụ tình

Học thuật
Thân thiện
phụ tình

Một người đàn ông phụ tình người yêu của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phản bội, không giữ trọn tình cảm với người mình đã yêu thương, gắn bó: Hành động làm tổn thương, phá vỡ lòng tin cam kết trong một mối quan hệ tình cảm, thường tình yêu đôi lứa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã phụ tình ấy để đi theo một người phụ nữ khác.
    • Trong tác phẩm văn học, nhân vật ấy bị lên án hành động phụ tình.
    • Lời hứa năm xưa giờ đã thành mây khói, rốt cuộc anh vẫn phụ tình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ phụ tình": Danh từ chỉ người hành động phụ tình.
    • Trong câu chuyện, kẻ phụ tình cuối cùng cũng nhận lấy kết cục độc.
  • "Sự phụ tình": Danh từ chỉ hành động hoặc sự kiện phụ tình.
    • Sự phụ tình của chàng vết thương lòng khó lành nhất đối với nàng.
Biến thể từ gần giống
  • Phụ bạc (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự phản bội, bội ước, không chỉ trong tình yêu còn trong nghĩa vụ, ơn nghĩa.
    • Ăn ở phụ bạc khiến anh mất đi sự kính trọng của mọi người.
  • Bội tình (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào việc làm trái lại lời thề ước tình cảm.
    • Lời thề non hẹn biển, cuối cùng lại bội tình.
Từ đồng nghĩa
  • Bội ước: Thất hứa, không giữ lời thề ước (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, không chỉ tình yêu).
  • Phản bội: Hành động chống lại, làm hại người đã tin tưởng mình.
Từ trái nghĩa
  • Chung thủy: Trước sau như một, giữ trọn tình cảm, lòng son sắt.
  • Thủy chung: (Như chung thủy) chỉ sự gắn bó, không thay đổi từ đầu đến cuối.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Phụ tình phụ nghĩa": Thành ngữ nhấn mạnh sự phản bội cả về tình cảm lẫn đạo nghĩa, một hành vi đáng chê trách nặng nề.
    • Con người phụ tình phụ nghĩa ấy không đáng được tha thứ.
  • "Ăn ở bạc tình": Cụm từ chỉ cách đối xử không trọn vẹn, thiếu tình nghĩa.
    • ăn ở bạc tình với người đã từng giúp đỡ mình trong lúc khó khăn.
phụ tình

Một người đàn ông phụ tình người yêu của mình.

  1. Phụ bạc đối với người mình đã yêu.

Từ gần giống

Từ chứa "phụ tình"